Ngừng cháy tiếng Trung là gì?
"ngừng cháy" trong tiếng Trung là 熄灭 (động từ).
熄灭 Động từ
Hán Việt: TỨC DIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngừng cháy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngừng cháy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngừng cháy tiếng Trung là gì?
"ngừng cháy" trong tiếng Trung là 熄灭 (động từ).