Nghỉ việc tiếng Trung là gì?
"nghỉ việc" trong tiếng Trung là 退休 (động từ).
退休 Động từ
Hán Việt: THOÁI HƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu; nghỉ việc
- 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ việc tiếng Trung là gì?
"nghỉ việc" trong tiếng Trung là 退休 (động từ).