Nghe đồn rằng tiếng Trung là gì?
"nghe đồn rằng" trong tiếng Trung là 据传.
据传
Hán Việt: CỨ TRUYỀN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nghe đồn rằng ...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghe đồn rằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghe đồn rằng tiếng Trung là gì?
"nghe đồn rằng" trong tiếng Trung là 据传.