Nghiệm thu tiếng Trung là gì?
"nghiệm thu" trong tiếng Trung là 验收 (động từ).
验收 Động từ
Hán Việt: NGHIỆM THU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nghiệm thu
Câu hỏi thường gặp
Nghiệm thu tiếng Trung là gì?
"nghiệm thu" trong tiếng Trung là 验收 (động từ).
"nghiệm thu" trong tiếng Trung là 验收 (động từ).
Hán Việt: NGHIỆM THU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nghiệm thu
"nghiệm thu" trong tiếng Trung là 验收 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.