Nghi dung tiếng Trung là gì?
"nghi dung" trong tiếng Trung là 仪容 (danh từ).
仪容 Danh từ
Hán Việt: NGHI DUNG giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Nghi dung tiếng Trung là gì?
"nghi dung" trong tiếng Trung là 仪容 (danh từ).
"nghi dung" trong tiếng Trung là 仪容 (danh từ).
Hán Việt: NGHI DUNG giọng máy của trình duyệt
"nghi dung" trong tiếng Trung là 仪容 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.