TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà dưỡng lão tiếng Trung là gì?

"nhà dưỡng lão" trong tiếng Trung là 养老院 (danh từ).

养老院 Danh từ

yǎnglǎoyuànHán Việt: DƯỠNG LÃO VIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà dưỡng lão

Xem đầy đủ từ "养老院": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà dưỡng lão tiếng Trung là gì?

"nhà dưỡng lão" trong tiếng Trung là 养老院 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.