Nhà khảo cổ học tiếng Trung là gì?
"nhà khảo cổ học" trong tiếng Trung là 考古学家 (danh từ).
考古学家 Danh từ
Hán Việt: KHẢO CỔ HỌC GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà khảo cổ học
Xem đầy đủ từ "考古学家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Nhà khảo cổ học tiếng Trung là gì?
"nhà khảo cổ học" trong tiếng Trung là 考古学家 (danh từ).