TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà nông trại tiếng Trung là gì?

"nhà nông trại" trong tiếng Trung là 田舍 (danh từ), 农舍 (danh từ).

田舍 Danh từ

tiánshèHán Việt: ĐIỀN XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà nông trại

Xem đầy đủ từ "田舍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

农舍 Danh từ

nóngshèHán Việt: NÔNG XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà nông trại

Xem đầy đủ từ "农舍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà nông trại tiếng Trung là gì?

"nhà nông trại" trong tiếng Trung là 田舍 (danh từ), 农舍 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.