Nhà nghiên cứu tiếng Trung là gì?
"nhà nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究员 (danh từ).
研究员 Danh từ
Hán Việt: NGHIÊN CỨU VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghiên cứu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà nghiên cứu tiếng Trung là gì?
"nhà nghiên cứu" trong tiếng Trung là 研究员 (danh từ).