TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà quan sát tiếng Trung là gì?

"nhà quan sát" trong tiếng Trung là 观察家 (danh từ).

观察家 Danh từ

guānchájiāHán Việt: QUAN SÁT GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà quan sát

Xem đầy đủ từ "观察家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà quan sát tiếng Trung là gì?

"nhà quan sát" trong tiếng Trung là 观察家 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.