Nhìn thẳng vào tiếng Trung là gì?
"nhìn thẳng vào" trong tiếng Trung là 正视 (động từ), 直视 (động từ).
正视 Động từ
Hán Việt: CHÍNH THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối mặt; đương đầu; nhìn thẳng vào
直视 Động từ
Hán Việt: TRỰC THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thẳng vào
Câu hỏi thường gặp
Nhìn thẳng vào tiếng Trung là gì?
"nhìn thẳng vào" trong tiếng Trung là 正视 (động từ), 直视 (động từ).