Nhạy sáng tiếng Trung là gì?
"nhạy sáng" trong tiếng Trung là 感光 (tính từ).
感光 Tính từ
Hán Việt: CẢM QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy sáng
Câu hỏi thường gặp
Nhạy sáng tiếng Trung là gì?
"nhạy sáng" trong tiếng Trung là 感光 (tính từ).
"nhạy sáng" trong tiếng Trung là 感光 (tính từ).
Hán Việt: CẢM QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy sáng
"nhạy sáng" trong tiếng Trung là 感光 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.