Nhớ cho kỹ tiếng Trung là gì?
"nhớ cho kỹ" trong tiếng Trung là 切记 (động từ).
切记 Động từ
Hán Việt: THIẾT KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ cho kỹ
Câu hỏi thường gặp
Nhớ cho kỹ tiếng Trung là gì?
"nhớ cho kỹ" trong tiếng Trung là 切记 (động từ).
"nhớ cho kỹ" trong tiếng Trung là 切记 (động từ).
Hán Việt: THIẾT KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ cho kỹ
"nhớ cho kỹ" trong tiếng Trung là 切记 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.