Nhanh nhẹ tiếng Trung là gì?
"nhanh nhẹ" trong tiếng Trung là 轻快 (tính từ).
轻快 Tính từ
Hán Việt: KHINH KHOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹ
Câu hỏi thường gặp
Nhanh nhẹ tiếng Trung là gì?
"nhanh nhẹ" trong tiếng Trung là 轻快 (tính từ).
"nhanh nhẹ" trong tiếng Trung là 轻快 (tính từ).
Hán Việt: KHINH KHOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹ
"nhanh nhẹ" trong tiếng Trung là 轻快 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.