TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiếp ảnh gia tiếng Trung là gì?

"nhiếp ảnh gia" trong tiếng Trung là 摄影师 (danh từ).

摄影师 Danh từ

shèyǐngshīHán Việt: NHIẾP ẢNH SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim

Xem đầy đủ từ "摄影师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiếp ảnh gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiếp ảnh gia tiếng Trung là gì?

"nhiếp ảnh gia" trong tiếng Trung là 摄影师 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.