Phát xít tiếng Trung là gì?
"phát xít" trong tiếng Trung là 法西斯 (danh từ).
法西斯 Danh từ
Hán Việt: PHÁP TÂY TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát xít
Câu hỏi thường gặp
Phát xít tiếng Trung là gì?
"phát xít" trong tiếng Trung là 法西斯 (danh từ).
"phát xít" trong tiếng Trung là 法西斯 (danh từ).
Hán Việt: PHÁP TÂY TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát xít
"phát xít" trong tiếng Trung là 法西斯 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.