Phòng mổ tiếng Trung là gì?
"phòng mổ" trong tiếng Trung là 手术室 (danh từ).
手术室 Danh từ
Hán Việt: THỦ THUẬT THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng mổ
Câu hỏi thường gặp
Phòng mổ tiếng Trung là gì?
"phòng mổ" trong tiếng Trung là 手术室 (danh từ).
"phòng mổ" trong tiếng Trung là 手术室 (danh từ).
Hán Việt: THỦ THUẬT THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng mổ
"phòng mổ" trong tiếng Trung là 手术室 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.