Phòng thi tiếng Trung là gì?
"phòng thi" trong tiếng Trung là 考场 (danh từ).
考场 Danh từ
Hán Việt: KHẢO TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thi
Câu hỏi thường gặp
Phòng thi tiếng Trung là gì?
"phòng thi" trong tiếng Trung là 考场 (danh từ).
"phòng thi" trong tiếng Trung là 考场 (danh từ).
Hán Việt: KHẢO TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thi
"phòng thi" trong tiếng Trung là 考场 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.