Phù hộ tiếng Trung là gì?
"phù hộ" trong tiếng Trung là 佑, 祐.
佑
Hán Việt: HỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hộ; bảo vệ
祐
Hán Việt: HỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phù hộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phù hộ tiếng Trung là gì?
"phù hộ" trong tiếng Trung là 佑, 祐.