Phẫu thuật thẩm mỹ tiếng Trung là gì?
"phẫu thuật thẩm mỹ" trong tiếng Trung là 整容 (động từ).
整容 Động từ
Hán Việt: CHỈNH DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫu thuật thẩm mỹ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẫu thuật thẩm mỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phẫu thuật thẩm mỹ tiếng Trung là gì?
"phẫu thuật thẩm mỹ" trong tiếng Trung là 整容 (động từ).