Phủ màu tiếng Trung là gì?
"phủ màu" trong tiếng Trung là 渲.
渲
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phủ màu
Câu hỏi thường gặp
Phủ màu tiếng Trung là gì?
"phủ màu" trong tiếng Trung là 渲.
"phủ màu" trong tiếng Trung là 渲.
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phủ màu
"phủ màu" trong tiếng Trung là 渲.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.