Photon tiếng Trung là gì?
"photon" trong tiếng Trung là 光子 (danh từ).
光子 Danh từ
Hán Việt: QUANG TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Photon (vật lý hạt)
Câu hỏi thường gặp
Photon tiếng Trung là gì?
"photon" trong tiếng Trung là 光子 (danh từ).
"photon" trong tiếng Trung là 光子 (danh từ).
Hán Việt: QUANG TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Photon (vật lý hạt)
"photon" trong tiếng Trung là 光子 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.