Quân tình nguyện tiếng Trung là gì?
"quân tình nguyện" trong tiếng Trung là 义军 (danh từ), 志愿军 (danh từ), 义勇军 (danh từ).
义军 Danh từ
Hán Việt: NGHĨA QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tình nguyện
志愿军 Danh từ
Hán Việt: CHÍ NGUYỆN QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tình nguyện
义勇军 Danh từ
Hán Việt: NGHĨA DŨNG QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tình nguyện
Câu hỏi thường gặp
Quân tình nguyện tiếng Trung là gì?
"quân tình nguyện" trong tiếng Trung là 义军 (danh từ), 志愿军 (danh từ), 义勇军 (danh từ).