TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quân xâm lược tiếng Trung là gì?

"quân xâm lược" trong tiếng Trung là 侵略军 (danh từ).

侵略军 Danh từ

qīnlüèjūnHán Việt: XÂM LƯỢC QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân xâm lược

Xem đầy đủ từ "侵略军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quân xâm lược tiếng Trung là gì?

"quân xâm lược" trong tiếng Trung là 侵略军 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.