Quãng tám tiếng Trung là gì?
"quãng tám" trong tiếng Trung là 八度 (danh từ).
八度 Danh từ
Hán Việt: BÁT ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quãng tám
Câu hỏi thường gặp
Quãng tám tiếng Trung là gì?
"quãng tám" trong tiếng Trung là 八度 (danh từ).
"quãng tám" trong tiếng Trung là 八度 (danh từ).
Hán Việt: BÁT ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quãng tám
"quãng tám" trong tiếng Trung là 八度 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.