Quạt điện tiếng Trung là gì?
"quạt điện" trong tiếng Trung là 风扇 (danh từ).
风扇 Danh từ
Hán Việt: PHONG PHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quạt điện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quạt điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quạt điện tiếng Trung là gì?
"quạt điện" trong tiếng Trung là 风扇 (danh từ).