TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quạt điện tiếng Trung là gì?

"quạt điện" trong tiếng Trung là 风扇 (danh từ).

风扇 Danh từ

fēngshànHán Việt: PHONG PHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quạt điện

Xem đầy đủ từ "风扇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quạt điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quạt điện tiếng Trung là gì?

"quạt điện" trong tiếng Trung là 风扇 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.