TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quả oliu trung quốc tiếng Trung là gì?

"quả oliu trung quốc" trong tiếng Trung là 橄榄 (danh từ).

橄榄 Danh từ

gǎnlǎnHán Việt: CẢM LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả oliu Trung Quốc

Xem đầy đủ từ "橄榄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quả oliu trung quốc tiếng Trung là gì?

"quả oliu trung quốc" trong tiếng Trung là 橄榄 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.