TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quản lý đô thị tiếng Trung là gì?

"quản lý đô thị" trong tiếng Trung là 市政 (danh từ).

市政 Danh từ

shìzhèngHán Việt: THỊ CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý đô thị

Xem đầy đủ từ "市政": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quản lý đô thị tiếng Trung là gì?

"quản lý đô thị" trong tiếng Trung là 市政 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.