Quốc gia chư hầu tiếng Trung là gì?
"quốc gia chư hầu" trong tiếng Trung là 诸侯国 (danh từ), 属国 (danh từ).
诸侯国 Danh từ
Hán Việt: CHƯ HẦU QUỐC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quốc gia chư hầu
属国 Danh từ
Hán Việt: THUỘC QUỐC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quốc gia chư hầu
Câu hỏi thường gặp
Quốc gia chư hầu tiếng Trung là gì?
"quốc gia chư hầu" trong tiếng Trung là 诸侯国 (danh từ), 属国 (danh từ).