TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quốc gia thành viên tiếng Trung là gì?

"quốc gia thành viên" trong tiếng Trung là 成员国 (danh từ), 会员国.

成员国 Danh từ

chéngyuánguóHán Việt: THÀNH VIÊN QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc gia thành viên

Xem đầy đủ từ "成员国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

会员国

huìyuánguóHán Việt: HỘI VIÊN QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc gia thành viên

Xem đầy đủ từ "会员国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia thành viên tiếng Trung là gì?

"quốc gia thành viên" trong tiếng Trung là 成员国 (danh từ), 会员国.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.