TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quốc khánh trung quốc tiếng Trung là gì?

"quốc khánh trung quốc" trong tiếng Trung là 国庆节 (tên riêng).

国庆节 Tên riêng

GuóqìngjiéHán Việt: QUỐC KHÁNH TIẾT giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)

Xem đầy đủ từ "国庆节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc khánh trung quốc tiếng Trung là gì?

"quốc khánh trung quốc" trong tiếng Trung là 国庆节 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.