TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Qua điền lý hạ tiếng Trung là gì?

"qua điền lý hạ" trong tiếng Trung là 瓜田李下 (cụm từ).

瓜田李下 Cụm từ

guātiánlǐxiàHán Việt: QUA ĐIỀN LÝ HẠ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "瓜田李下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Qua điền lý hạ tiếng Trung là gì?

"qua điền lý hạ" trong tiếng Trung là 瓜田李下 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.