Quan tòa tiếng Trung là gì?
"quan tòa" trong tiếng Trung là 判官 (danh từ).
判官 Danh từ
Hán Việt: PHÁN QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan tòa (thời nhà Đường và Tống)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan tòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan tòa tiếng Trung là gì?
"quan tòa" trong tiếng Trung là 判官 (danh từ).