TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quang hợp tiếng Trung là gì?

"quang hợp" trong tiếng Trung là 光合作用 (danh từ), 光合 (danh từ).

光合作用 Danh từ

guānghézuòyòngHán Việt: QUANG HỢP TÁC DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quang hợp

Xem đầy đủ từ "光合作用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

光合 Danh từ

guānghéHán Việt: QUANG HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quang hợp

Xem đầy đủ từ "光合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quang hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quang hợp tiếng Trung là gì?

"quang hợp" trong tiếng Trung là 光合作用 (danh từ), 光合 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.