TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quyền phát ngôn tiếng Trung là gì?

"quyền phát ngôn" trong tiếng Trung là 发言权 (danh từ).

发言权 Danh từ

fāyánquánHán Việt: PHÁT NGÔN QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền phát ngôn

Xem đầy đủ từ "发言权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền phát ngôn tiếng Trung là gì?

"quyền phát ngôn" trong tiếng Trung là 发言权 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.