TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quyền thuật tiếng Trung là gì?

"quyền thuật" trong tiếng Trung là 拳法 (danh từ), 拳术 (danh từ).

拳法 Danh từ

quánfǎHán Việt: QUYỀN PHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền thuật

Xem đầy đủ từ "拳法": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拳术 Danh từ

quánshùHán Việt: QUYỀN THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền thuật

Xem đầy đủ từ "拳术": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền thuật tiếng Trung là gì?

"quyền thuật" trong tiếng Trung là 拳法 (danh từ), 拳术 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.