Rút ra khỏi vỏ tiếng Trung là gì?
"rút ra khỏi vỏ" trong tiếng Trung là 出鞘.
出鞘
Hán Việt: XUẤT SAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút ra khỏi vỏ
Câu hỏi thường gặp
Rút ra khỏi vỏ tiếng Trung là gì?
"rút ra khỏi vỏ" trong tiếng Trung là 出鞘.
"rút ra khỏi vỏ" trong tiếng Trung là 出鞘.
Hán Việt: XUẤT SAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút ra khỏi vỏ
"rút ra khỏi vỏ" trong tiếng Trung là 出鞘.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.