TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rút thăm trúng thưởng tiếng Trung là gì?

"rút thăm trúng thưởng" trong tiếng Trung là 抽奖 (động từ).

抽奖 Động từ

chōujiǎngHán Việt: TRỪU TƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rút thăm trúng thưởng

Xem đầy đủ từ "抽奖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rút thăm trúng thưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rút thăm trúng thưởng tiếng Trung là gì?

"rút thăm trúng thưởng" trong tiếng Trung là 抽奖 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.