Rạp chiếu phim tiếng Trung là gì?
"rạp chiếu phim" trong tiếng Trung là 电影院 (danh từ), 影院 (danh từ).
电影院 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆN ẢNH VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rạp chiếu phim; rạp phim
影院 Danh từ
Hán Việt: ẢNH VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rạp chiếu phim; rạp phim
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rạp chiếu phim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rạp chiếu phim tiếng Trung là gì?
"rạp chiếu phim" trong tiếng Trung là 电影院 (danh từ), 影院 (danh từ).