TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rắn đuôi chuông tiếng Trung là gì?

"rắn đuôi chuông" trong tiếng Trung là 响尾蛇 (danh từ).

响尾蛇 Danh từ

xiǎngwěishéHán Việt: HƯỞNG VĨ XÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rắn đuôi chuông

Xem đầy đủ từ "响尾蛇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Rắn đuôi chuông tiếng Trung là gì?

"rắn đuôi chuông" trong tiếng Trung là 响尾蛇 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.