TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rời khỏi nhà máy tiếng Trung là gì?

"rời khỏi nhà máy" trong tiếng Trung là 出厂 (động từ).

出厂 Động từ

chūchǎngHán Việt: XUẤT XƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)

Xem đầy đủ từ "出厂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Rời khỏi nhà máy tiếng Trung là gì?

"rời khỏi nhà máy" trong tiếng Trung là 出厂 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.