Rụng răng sữa tiếng Trung là gì?
"rụng răng sữa" trong tiếng Trung là 龆.
龆
Hán Việt: THIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụng răng sữa
Câu hỏi thường gặp
Rụng răng sữa tiếng Trung là gì?
"rụng răng sữa" trong tiếng Trung là 龆.
"rụng răng sữa" trong tiếng Trung là 龆.
Hán Việt: THIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụng răng sữa
"rụng răng sữa" trong tiếng Trung là 龆.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.