Rụng tóc tiếng Trung là gì?
"rụng tóc" trong tiếng Trung là 脱发 (động từ).
脱发 Động từ
Hán Việt: THOÁT PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụng tóc
Câu hỏi thường gặp
Rụng tóc tiếng Trung là gì?
"rụng tóc" trong tiếng Trung là 脱发 (động từ).
"rụng tóc" trong tiếng Trung là 脱发 (động từ).
Hán Việt: THOÁT PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụng tóc
"rụng tóc" trong tiếng Trung là 脱发 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.