Rừng mưa nhiệt đới tiếng Trung là gì?
"rừng mưa nhiệt đới" trong tiếng Trung là 热带雨林 (danh từ).
热带雨林 Danh từ
Hán Việt: NHIỆT ĐỚI VŨ LÂM giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rừng mưa nhiệt đới
Xem đầy đủ từ "热带雨林": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rừng mưa nhiệt đới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rừng mưa nhiệt đới tiếng Trung là gì?
"rừng mưa nhiệt đới" trong tiếng Trung là 热带雨林 (danh từ).