TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rau có mùi mạnh tiếng Trung là gì?

"rau có mùi mạnh" trong tiếng Trung là 荤.

荤

hūnHán Việt: HUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.)

Xem đầy đủ từ "荤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Rau có mùi mạnh tiếng Trung là gì?

"rau có mùi mạnh" trong tiếng Trung là 荤.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.