Rupee tiếng Trung là gì?
"rupee" trong tiếng Trung là 卢比 (danh từ).
卢比 Danh từ
Hán Việt: LƯ TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rupee (đồng tiền Ấn Độ)
Câu hỏi thường gặp
Rupee tiếng Trung là gì?
"rupee" trong tiếng Trung là 卢比 (danh từ).
"rupee" trong tiếng Trung là 卢比 (danh từ).
Hán Việt: LƯ TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rupee (đồng tiền Ấn Độ)
"rupee" trong tiếng Trung là 卢比 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.