Sách giáo khoa tiếng Trung là gì?
"sách giáo khoa" trong tiếng Trung là 课本 (danh từ), 教科书 (danh từ).
课本 Danh từ
Hán Việt: KHÓA BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách giáo khoa
教科书 Danh từ
Hán Việt: GIÁO KHOA THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách giáo khoa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sách giáo khoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sách giáo khoa tiếng Trung là gì?
"sách giáo khoa" trong tiếng Trung là 课本 (danh từ), 教科书 (danh từ).