Săn mồi tiếng Trung là gì?
"săn mồi" trong tiếng Trung là 捕食 (động từ).
捕食 Động từ
Hán Việt: BỘ THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Săn mồi
Câu hỏi thường gặp
Săn mồi tiếng Trung là gì?
"săn mồi" trong tiếng Trung là 捕食 (động từ).
"săn mồi" trong tiếng Trung là 捕食 (động từ).
Hán Việt: BỘ THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Săn mồi
"săn mồi" trong tiếng Trung là 捕食 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.