Sổ tiết kiệm tiếng Trung là gì?
"sổ tiết kiệm" trong tiếng Trung là 存折 (danh từ).
存折 Danh từ
Hán Việt: TỒN CHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ tiết kiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sổ tiết kiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sổ tiết kiệm tiếng Trung là gì?
"sổ tiết kiệm" trong tiếng Trung là 存折 (danh từ).