Sở chỉ huy tiếng Trung là gì?
"sở chỉ huy" trong tiếng Trung là 指挥部 (danh từ), 大本营 (danh từ).
指挥部 Danh từ
Hán Việt: CHỈ HUY BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở chỉ huy
大本营 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI BẢN DOANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở chỉ huy
Câu hỏi thường gặp
Sở chỉ huy tiếng Trung là gì?
"sở chỉ huy" trong tiếng Trung là 指挥部 (danh từ), 大本营 (danh từ).